TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI TỪ ĐOÀN KẾT

     
Tất cảToánVật lýHóa họcSinh họcNgữ vănTiếng anhLịch sửĐịa lýTin họcCông nghệGiáo dục công dân Tiếng anh thí điểmĐạo đứcTự nhiên và xã hộiKhoa họcLịch sử và Địa lýTiếng việtKhoa học tự nhiênHoạt động trải nghiệm, hướng nghiệpHoạt động trải nghiệm sáng tạoÂm nhạcMỹ thuật
*

*

*

*

Xếp các từ dưới đây vào bảng theo hai cột (cột có dấu + ghi các từ thể hiện lòng nhân hậu hoặc tinh thần đoàn kết ; cột có dấu - ghi các từ có nghĩa trái với nhân hậu, đoàn kết):Nhân ái, tàn ác, bất hòa, hiền hậu, chia rẽ, cưu mang, che chở, phúc hậu, hung ác, độc ác, đôn hậu, đùm bọc, trung hậu, nhân từ, tàn bạo. + -Nhân hậuM : nhân từ, .......................................M : độc ác, .......................................Đoàn kết...

Bạn đang xem: Từ đồng nghĩa với từ đoàn kết


Xếp các từ dưới đây vào bảng theo hai cột (cột có dấu + ghi các từ thể hiện lòng nhân hậu hoặc tinh thần đoàn kết ; cột có dấu - ghi các từ có nghĩa trái với nhân hậu, đoàn kết):

Nhân ái, tàn ác, bất hòa, hiền hậu, chia rẽ, cưu mang, che chở, phúc hậu, hung ác, độc ác, đôn hậu, đùm bọc, trung hậu, nhân từ, tàn bạo.

  + -
Nhân hậuM : nhân từ, .......................................M : độc ác, .......................................
Đoàn kếtM : đùm bọc, .......................................

Xem thêm: Vì Sao Người Ta Phải Thu Hoạch Đỗ Xanh Và Đỗ Đen Trước Khi Quả Chín Khô ?

M : chia rẽ, .......................................

phân biệt nghĩa của 2 từ sau :a,đoàn kết-cấn kết

b,đặt câu với mỗi từ đó

 giúpmình nhé! Mình đang cần gấp


Tìm các từ có nghĩa liên quan đến trung thực-tự trọng

Đặt 2 câu với các từ vừa tìm được ở bài tập 1.

Đặt 3câu với 3 từ chỉ sự vật.

Xem thêm: Nghị Luận " Cái Rễ Của Học Hành Thì Cay Đắng Nhưng Quả Của Nó Thì Ngọt Ngào 2023

Trái ngĩa với thật thà là gì?

Cùng nghĩa với độc ác là gì?


Câu 4: Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là:

A. Đè nén, đùm bọc, áp bức, cưu mang, chia rẽ, che chở, lục đục.

B. Đè nén, áp bức, chia rẽ, lục đục

C. Đùm bọc, áp bức, cưu mang, lục đục

D. Đè nén, áp bức, lục đục


2 từ ghép có ngĩa phân loại,2 từ ghép có ngĩa tổng hợp,1 từ láy từ tiếng sau:nhỏ,sáng,lạnh,xanh,đỏ,trắng,vàng,đen