Bài viết tiếng anh về food and drink

     

Trong bài viết này, KISS English cùng các bạn tìm hiểu bài viết tiếng Anh về food and drink. Hãy theo dõi nhé. 

Xem ngay cách học từ vựng siêu tốc và nhớ lâu tại đây nhé: 


Video hướng dẫn cách học từ vựng siêu tốc và nhớ lâu | Ms Thuỷ KISS English

Ăn uống là một chủ đề vô cùng thân thuộc với chúng ta và cũng thường xuyên xuất hiện trong các bài viết. Trong bài viết này, KISS English cùng các bạn tìm hiểu bài viết tiếng anh về food and drink. Hãy theo dõi nhé.

Bạn đang xem: Bài viết tiếng anh về food and drink


Bố Cục Bài Viết Tiếng Anh Về Food And Drink

*
Bố Cục Bài Viết Tiếng Anh Về Food And Drink

Cũng như bố cục của các bài viết khác, bố cục bài viết tiếng Anh về food and drink sẽ gồm ba phần:

Phần mở đầuThân bàiPhần kết

Phần mở đầu

Giới thiệu chung về chủ đề food and drink. Nói về những món yêu thích của bạn. 

Thân bài

Bạn có thể triển khai nội dung chi tiết theo những ý sau:

Loại món ăn yêu thích của bạn là gì?

Ví dụ: I really like cheese dishes like fried cheese or cheese chicken because the fatness of the cheese always thrill to my taste buds.. (Tôi rất thích các món ăn làm từ phô mai như phô mai kéo sợi hay gà phô mai vì sự béo của phô mai luôn kích thích vị giác của tôi.)

Khẩu vị của bạn như thế nào?

Ví dụ: Although I can’t eat spicy foods, for some reason I always want to taste them. (Tuy tôi không ăn được các món quá cay nhưng không hiểu sao tôi luôn muốn nếm chúng.)

Bạn thích ẩm thực của vùng miền hay quốc gia nào?

Ví dụ: I love Vietnamese food. The variety in Vietnamese cuisine has always impressed me. (Tôi yêu các món ăn Việt Nam. Sự đa dạng trong ẩm thực Việt Nam luôn ấn tượng tôi.)

Phần kết

Cảm nghĩ của bạn về món ăn yêu thích của mình cũng như về chủ đề food and drink.

Trọn Bộ Từ Vựng Cho Bài Viết Tiếng Anh Về Food And Drink

Dưới đây là một số từ vựng mà bạn có thể dùng cho bài viết tiếng Anh về food and drink.

Xem thêm: Các Thành Phần Kinh Tế Hiện Nay Ở Việt Nam? Just A Moment


Sardines /sɑ:’din/: cá mòi

Mackerel /’mækrəl/: cá thu

Cod /kɔd/: cá tuyết

Herring /’heriɳ/: cá trích

Anchovy /’æntʃəvi/: cá trống

Tuna /’tjunə/: cá ngừ

Steak /steik/: bít tết

Beef /bi:f/: thịt bò

Lamb /læm/: thịt cừu

Pork /pɔ:k/: thịt lợn

Chicken /’tʃikin/: thịt gà

Duck /dʌk/: thịt vịt

Turkey /’tə:ki/: gà tây

Veal /vi:l/: thịt bê

Seafood /’si:fud/: hải sản

Scampi: tôm rán

Spaghetti/ pasta /spə’geti/: mỳ Ý

Bacon /’beikən/: thịt muối

Egg /eg/: trứng

Sausages /’sɔsidʤ/: xúc xích

Salami /sə’lɑ:mi/: xúc xích Ý

Curry /’kʌri/: cà ri

Tráng miệng

Dessert /dɪˈzɜːrt/: món tráng miệng

Dessert wading in water / dɪˈzɜːrt ˈweɪdɪŋ in ˈwɑːtə(r)/: chè trôi nước

Pomelo sweet soup /ˈpɑːməloʊ swiːt suːp/: chè bưởi

Yogurt /ˈjoʊɡərt/: sữa chua

Jackfruit yogurt /ˈdʒækfruːt ˈjoʊɡərt/: sữa chua mít

Coconut jelly /ˈkəʊkənʌt ˈdʒeli/: thạch dừa

Ice – cream /ˌaɪs ˈkriːm/: kem

Từ vựng về chủ đề drink

Milkshake /ˈmɪlkʃeɪk/: sữa lắc

Lemonade /,lemə’neid/: nước chanh

Soda /ˈsoʊdə/: nước sô-đa

Apple squash /ˈap(ə)l skwɔʃ/: nước ép táo

Dragon fruit squash /ˈdraɡ(ə)n fruːt skwɔʃ/: nước ép thanh long

Soft drink /sɒft drɪŋk/: thức uống có ga, nước ngọt

Sparkling water /ˈspɑːrklɪŋ ˈwɑːtər/: nước uống có ga, nước ngọt

Sugar-cane juice /ʃʊɡər ˈkeɪn ʤu:s/: nước mía

Still water /stil ˈwɔːtə(r)/: nước không ga

Smoothie /ˈsmuːði/: sinh tố

Beverage /ˈbevərɪdʒ/: đồ uống (ngoại trừ nước)

Bubble tea /ˈbʌbl ti:/: trà sữa chân trâu

Tinned drink /tɪnd drɪŋk /: thức uống đóng lon

Cappuccino /ˌkæpuˈtʃiːnoʊ/: cà phê được pha với sữa nóng, sữa được đánh bông lên tạo bọt nhỏ và thường được rắc một lớp bột sô cô la lên trên

Cocktail /ˈkɒkˌteɪl/: đồ uống hỗn hợp của rượu nước trái cây, sữa, hoặc thảo dược…

Cola /ˈkoʊlə /: coca cola

Black coffee /blæk ˈkɑːfi/: cà phê đen

Filter coffee /ˈfɪltər ˈkɑːfi/: cà phê phin

Instant coffee /ˈɪnstənt ˈkɑːfi/: cà phê hòa tan

White coffee /waɪt ˈkɑːfi/: cà phê sữa

Skinny coffee /ˈskɪni ˈkɑːfi/: cà phê ít chất béo

Latte /ˈlɑːteɪ/: một loại cà phê của Ý, dùng với nhiều sữa và có 1 lớp váng bọt sữa trên cùng

Fruit juice /fru:t ʤu:s /: nước trái cây

Rambutan juice /ramˈb(j)uːt(ə)n dʒuːs/: nước chôm chôm

Coconut juice /ˈkəʊkənʌt dʒuːs /: nước dừa

Tamarind juice /ˈtam(ə)rɪnd dʒuːs/: nước me

Iced tea /aist ti:/: trà đá

Mẫu Bài Viết Tiếng Anh Về Food And Drink

*
Mẫu Bài Viết Tiếng Anh Về Food And Drink

Mẫu 1:

Vietnam is a country with a diverse cuisine with many different dishes made up of available ingredients. Among them, bread, pho, and coffee are the things that help Vietnam advertise its culinary excellence to the world. Vietnamese dishes always contain full nutrients such as protein from fish meat, starch from rice cakes, or vitamins from vegetables. All of them create Vietnamese dishes with a full range of flavors such as sour, spicy, salty, and sweet, making everyone feel excited when enjoying Vietnamese dishes. Vietnamese drinks are also diverse. Famous drinks must be mentioned as iced milk coffee, tea, or smoothie. With such diversity, Vietnamese cuisine is not only the favorite cuisine of the Vietnamese people but also the favorite cuisine of international visitors.

Xem thêm: Tổng Độ Dài Của Hai Tấm Vải Dài 125 M, Hai Tấm Vải Dài 125 M

(Việt Nam là quốc gia có nền ẩm thực vô cùng đa dạng với nhiều món ăn khác nhau được tạo nên từ những nguyên liệu sẵn có. Trong đó phải kể đến bánh mì, phở và cà phê là những thứ giúp Việt Nam quảng cáo nét đặc sắc trong ẩm thực ra ngoài thế giới.Các món ăn Việt Nam luôn chứa đầy đủ chất dinh dưỡng như đạm từ thịt cá, tinh bột từ bánh cơm hay vitamin từ rau củ quả. Tất cả tạo cho món ăn Việt Nam mang đầy đủ các hương vị như chua, cay, mặn, ngọt khiến ai cũng cảm thấy thích thú khi thưởng thức các món ăn Việt Nam. Các loại đồ uống của Việt Nam cũng vô cùng đa dạng. Các loại đồ uống nổi tiếng phải kể đến như cà phê sữa đá, chè hay sinh tố.Với sự đa dạng đó là cho ẩm thực Việt Nam không chỉ là nền ẩm thực yêu thích của người dân Việt Nam mà còn là ẩm thực yêu thích của bạn bè quốc tế.)

Mẫu 2:

When someone asks me what my passion is, I always answer: “Boba tea”. Boba tea (or Bubble tea) is a yummy drink that originated in Taiwan. The drink consists of tea, tapioca balls (pearls), and other sweet toppings like pudding, jelly, and cheese,… Boba tea has a variety of flavors to choose from. The two most popular flavors are Oolong milk tea black pearls and Green milk tea black pearls. Boba tea is the most popular across Asia, especially in China, Vietnam, Thailand, Taiwan, Singapore,… The drink is beloved among young people for its sweetness and diversity of flavors. People love having boba tea in between meals, usually in the afternoon. Having boba tea with friends is a great bonding activity. I believe that boba tea is the best drink and I will try more flavors.

(Khi ai đó hỏi tôi đam mê của tôi là gì, tôi luôn trả lời: “Trà sữa trân châu”. Trà sữa trân châu là một thức uống ngon có nguồn gốc từ Đài Loan. Thức uống bao gồm trà, bột sắn (trân châu) và các loại topping ngọt khác như pudding, thạch, phô mai,… Trà sữa trân châu có nhiều hương vị để bạn lựa chọn. Hai hương vị được yêu thích nhất là Trà sữa ô long trân châu đen và Trà xanh sữa trân châu đen. Trà Boba được yêu thích nhất trên khắp châu Á, đặc biệt là ở Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan, Đài Loan, Singapore,… Thức uống được giới trẻ yêu thích vì độ ngọt thanh và sự đa dạng về hương vị. Mọi người thích uống trà boba giữa các bữa ăn, thường là vào buổi chiều. Uống trà boba với bạn bè là một hoạt động gắn kết tuyệt vời. Tôi tin rằng trà boba là thức uống tuyệt nhất và tôi sẽ thử nhiều hương vị nữa.)


Bài Thuyết Trình Tiếng Anh Về Nhà Hàng (2022)

Lời Kết

Trên đây là những kiến thức cho bài viết tiếng Anh về food and drink mà KISS English muốn đem đến cho bạn. Hy vọng bài viết này phù hợp và bổ ích với bạn. Chúc bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả. 

Đọc thêm bài viết về Ms Thuỷ chia sẻ hành trình để học tiếng Anh trở nên đơn giản:

https://vietnamnet.vn/ceo-kiss-english-chia-se-hanh-trinh-de-hoc-tieng-anh-tro-nen-don-gian-2067636.html